| Đăng ký | Hỏi đáp | Danh sách thành viên | Lịch | Bài gửi hôm nay | Tìm Kiếm | |||
![]() |
![]() |
|||
![]() |
Nhà tài trợ: |
|
|
![]() |
|
|
Công cụ bài viết | Kiểu hiển thị |
|
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
yêu cầu chung: - các chuyến đầu hàng nhập cảng ra Mỹ giả dụ có chồng cây và bảo quản tốt hợp với đệp đầu hàng thương nghiệp, kín biệt đừng thắng phép thuật nhiễm sâu sống. - Quy cách tắt đùm hột điều: chẳng đặt phép đóng hột điều thành cạc ti tỉ cứng, giả dụ đóng trong hậu sự mới, chứ đặng rò ri rỉ, hàn chì, không trung lót giấy phía trong và phải tuyệt trần, khô khan. Việc tắt đùm nếu vững chắc phanh đảm bảo dọc hóa vẹn nguyên suốt quá trình vận chuyển và lưu kho. hòm carton bao gói đằng ngoài giả dụ mới, ráo trọi sẽ và không tốt lắm côn trùng, nấm mốc xì. Phần niêm gùi khôn đặng sử dụng đanh ghiêm trừ khi lắm đề nghị mực tàu người sử dụng sau rốt. đề nghị phai cỗ ván carton: + nếu như chịu nổi sức 32 ECT năng 200 pound + Khí nộp CO2 trong suốt việc đóng gói phải là loại chuyên sử dụng tặng thiệt phẩm. + cả thảy hậu sự giả dụ ghi rõ cạc thông báo quách cạc mục: tên sản phẩm và nhãn hiệu, gã - địa nhà tắt gói năng sản xuất, cấp loại sản phẩm, tôn trọng cây tịnh vô, nước sản xuất, cảng tới, gã người chuốc hoặc ký tiệm, danh thiếp ký hiệu khác theo thỏa thuận. - dôi lượng thế thể cho phép thuật xuể chấp nhận đối xử với hạt điều tại Mỹ được quy định như sau: phosphine - 0,1ppm, Flutriafol - 0.02 ppm, ngăn cấm hun trùng đồng Napthalene và methyl bromide. - Vận đơn nếu kê căn số cỗ áo cartons, ký hiệu ghi trên cỗ áo và nác xuất miền. - quán nếu xuể giám định trước chập ton hót dây, vận chuyển nếu như hợp với đề nghị không trung nhiều côn trùng, nấm mốc, ngò phẳng phiu, các chất kì cọ khác và chớ đặt có sự xuất giờ mực cạc loài gậm nhấm. - cữ ẩm cho phép là từ 3-5% (theo phương pháp AOAC) - Tiêu chuẩn mực “chiên” quy toan cầm cố thể trong phụ lục II. - Nhân điều chớ nhằm giàu tóc tai, các vật phẳng dọn, rắn. chia loại và chồng lượng tập loại theo chất lượng bao gồm danh thiếp loại; chất lượng được loại 1 (First Quality Fancy) thay thể là hột điều Nhân lắm dạng có màu vàng dửng dưng, ngà lạt lẽo hoặc trắng, màu nhan sắc đồng nhất đồng nhau; Nhân sém chồng lượng loại 2 (Second Quality Scorched) bao gồm các hột điều nhân dịp có thể màu nâu nhạt hoét, ngà nhạt phèo, ngà đạm, xám tro năng màu vàng; Nhân sém kín bặt chồng lượng loại 3 (Third Quality Special Scorched) bao gồm hột điều lắm trạng thái nhe nặng, lốm đốm nâu dửng dưng, biến màu khác năng nám, giàu màu vàng đậm, cọp phách, xanh nhạt hoét đến xanh đậm năng màu nâu. chất lượng loại 4 (Fourth Quality); Loại của phẩm (Dessert) bao gồm danh thiếp lọa hột nhân dịp như loại 1 hay là 2, những lổ đốm cũng dduocj chấp thuận. nhân dịp vốn liếng nám nhẹ (Lightly Blemished Wholes – “LBW”) giàu dạng giàu lấm tấm nâu lãnh đạm hay nám đồng tỷ châu lệ chẳng quá 40%, giàu màu ngà lạnh nhạt, xám tro nhạt phèo, nâu lạnh nhạt hoặc ngà đậm. nhân dịp vốn nám (Blemished Whole – “BW”) và mực phẩm (Dessert) Lightly Blemished Pieces (LP) bao gồm mãnh vỡ vạc thứ Nhân, có thể nhiều màu ngà lạt, nâu tẻ, xám tro lạt năng ngà đậm, lắm trạng thái lắm nám nhạt nhẽo và lốm đốm nâu nhật nhưng chớ quá 20%; Kích tầng tiêu xài chuẩn mực kích khoảng buộc với chồng lượng loại 1, danh thiếp loại Nhân vốn dĩ khác giàu trạng thái nhiều hoặc đừng tùy yêu cầu. hàng dưới vội vàng nếu <= 10%, số mảnh vỡ <= 10%, vỡ ngang và dọc <=10%. Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT |
![]() |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|